📌 Lưu ý: Tất cả thiết bị đóng cắt phải có tem nhãn rõ ràng: mã thiết bị, dòng điện định mức, mạch phụ tải phục vụ. Tuyệt đối không dùng thiết bị không rõ nguồn gốc xuất xứ.
4.3 Tủ điện (Switchboard / Control Panel)
Yêu cầu
Giá trị / Tiêu chí
Ghi chú
Vật liệu vỏ tủ
Thép tấm dày ≥ 1,5 mm (tủ ngoài trời ≥ 2 mm)
Sơn tĩnh điện RAL 7035 (xám nhạt) hoặc theo thiết kế
Cấp bảo vệ (IP) trong nhà
IP41 (tối thiểu)
IP54 cho khu vực có bụi/ẩm; IP65 cho ngoài trời
Cấp chịu va đập (IK)
IK08 trở lên
Theo IEC 62262
Nhiệt độ vận hành
0°C ÷ +55°C
Lắp quạt tản nhiệt nếu tủ đặt nơi nóng
Thanh cái đồng (busbar)
Đồng mạ thiếc, dòng thiết kế không vượt 75% Imax
Sơn pha màu: L1=Nâu, L2=Đen, L3=Xám, N=Xanh dương
Khoảng cách lối đi bảo trì
≥ 800 mm (phía trước tủ)
Theo TCVN 7447-1 và quy định PCCC
Nhãn thiết bị
In laser hoặc dán nhãn bền, tiếng Việt + mã thiết bị
Nhãn sơ đồ đơn tuyến dán trong cửa tủ
5. HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
Hạng mục
Giá trị yêu cầu
Tiêu chuẩn / Ghi chú
Điện trở nối đất bảo vệ (PE)
≤ 4 Ω
TCVN 7447-5-54; Đo kiểm định hàng năm
Điện trở nối đất chống sét
≤ 10 Ω
TCVN 9385; Đo kiểm định trước mùa mưa
Điện trở nối đất thiết bị CNTT
≤ 1 Ω
Cho server, PLC, DCS; nối đất riêng nếu cần
Thanh đẳng thế (MEB)
Đồng 25×3 mm, đấu nối tất cả PE của tủ điện
Theo IEC 60364-4-41 và TCVN 7447
Cọc nối đất
Thép mạ đồng Ø16mm, dài ≥ 2,4m; số lượng tính toán
Đặt cách nhau ≥ 2× chiều dài cọc
Dây đẳng thế bổ sung
≥ 6 mm² Cu — nối tất cả vỏ kim loại
Đường ống, máy móc, kết cấu thép nhà xưởng
Kim thu sét
Kim ESE hoặc kim Franklin — theo TCVN 9385
Vùng bảo vệ tính theo phương pháp cầu lăn hoặc góc bảo vệ
6. TIÊU CHUẨN CHIẾU SÁNG
Khu vực
Độ rọi Em (lux)
CRI Ra
UGR tối đa
Ghi chú
Dây chuyền sản xuất chính
≥ 500
≥ 80
≤ 22
EN 12464-1 khu SX chính xác: ≥ 750 lux
Khu vực QC / kiểm tra chất lượng
≥ 750
≥ 90
≤ 19
Ánh sáng trắng trung tính (4000K)
Kho hàng, khu vực đóng gói
≥ 300
≥ 80
≤ 25
—
Hành lang, lối đi trong nhà máy
≥ 150
≥ 60
≤ 28
Đủ để di chuyển an toàn
Phòng điều khiển, phòng kỹ thuật
≥ 500
≥ 80
≤ 19
Tránh phản chiếu trên màn hình
Chiếu sáng khẩn cấp / thoát hiểm
≥ 10
—
—
Duy trì ≥ 1 giờ khi mất điện lưới; IEC 60598-2-22
Sân ngoài trời, bãi xe
≥ 50
≥ 60
—
Đèn LED chống thấm IP65
7. YÊU CẦU AN TOÀN ĐIỆN
Hạng mục
Yêu cầu
Ghi chú
Biển cảnh báo điện nguy hiểm
Dán tại tất cả tủ điện và thiết bị >50V
Theo TCVN 4114; biển sơn màu vàng/đen
Khóa liên động (Lockout/Tagout)
Bắt buộc trước khi bảo trì thiết bị điện
Theo OSHA 29 CFR 1910.147 hoặc tương đương
Chống dòng rò (RCCB/RCBO)
≤ 30mA — khu vực ẩm, ngoài trời, tay cầm
≤ 300mA — bảo vệ chống cháy tại DB chính
Kiểm tra điện trở cách điện
≥ 1 MΩ (đường cáp mới lắp)
Đo bằng Megger 500V DC trước khi đóng điện
Khoảng cách an toàn
≥ 1,0 m từ thiết bị mang điện >1kV
Theo QCVN 01:2020/BCT
Dụng cụ bảo hộ cá nhân (PPE)
Găng tay cách điện, giày cách điện, kính bảo hộ
Bắt buộc khi làm việc với điện hạ thế
Tủ sơ cứu điện giật
Đặt gần khu vực tủ điện MSB
Kiểm tra vật tư tủ sơ cứu mỗi 6 tháng
8. QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ BÀN GIAO
8.1 Checklist kiểm tra trước khi đóng điện
STT
Hạng mục kiểm tra
Kết quả đo / kiểm
Yêu cầu / Tiêu chuẩn
Đạt/Không
1
Kiểm tra sơ đồ đấu nối khớp với bản vẽ hoàn công
—
100% khớp bản vẽ
☐
2
Đo điện trở cách điện từng tuyến cáp (Megger 500VDC)
______ MΩ
≥ 1 MΩ
☐
3
Đo điện trở nối đất bảo vệ (PE)
______ Ω
≤ 4 Ω
☐
4
Đo điện trở nối đất chống sét
______ Ω
≤ 10 Ω
☐
5
Kiểm tra màu dây, nhãn thiết bị, nhãn cáp
—
Đúng quy ước màu sắc
☐
6
Kiểm tra siết chặt đầu cốt cáp, đấu nối thanh cái
—
Không lỏng, không phát nhiệt
☐
7
Đo dòng điện không tải khi đóng điện lần đầu
______ A
≤ Inoload thiết kế
☐
8
Đo điện áp 3 pha tại thanh cái MSB
______ V
380V ±5%
☐
9
Kiểm tra độ đối xứng dòng điện 3 pha
______ %
Mất cân bằng ≤ 5%
☐
10
Test chức năng RCCB/RCBO (nút TEST)
—
Cắt tức thì
☐
11
Test chức năng đèn chiếu sáng khẩn cấp
______ giờ
Duy trì ≥ 1 giờ
☐
12
Đo độ rọi chiếu sáng tại các khu vực chính
______ lux
Theo Mục 6
☐
8.2 Ký xác nhận bàn giao
Đơn vị thi công
Đơn vị giám sát
Đại diện Nhà máy
Họ tên: ___________________ Chức vụ: __________________ Ngày ký: __________________ (Ký, đóng dấu)
Họ tên: ___________________ Chức vụ: __________________ Ngày ký: __________________ (Ký, đóng dấu)
Họ tên: ___________________ Chức vụ: __________________ Ngày ký: __________________ (Ký, đóng dấu)
9. LỊCH SỬ THAY ĐỔI TÀI LIỆU
Phiên bản
Ngày
Nội dung thay đổi
Người thực hiện
Người duyệt
1.0
____/____/2026
Ban hành lần đầu
— Hết tài liệu ELS-LV-001 —
Search
Rozita Brandson
Sed ut perspiciatis unde omnis iste natus error sit voluptatem accusantium doloremque laudantium, totam rem aperiam, eaque ipsa quae ab illo inventore veritatis et quasi architecto beatae vitae.