,

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐIỆN HẠ THẾNHÀ MÁY SẢN XUẤT

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐIỆN HẠ THẾ

NHÀ MÁY SẢN XUẤT

Low Voltage Electrical Technical Specification for Manufacturing Plant

220V / 380V | 50Hz | IEC / TCVN

THÔNG TIN TÀI LIỆU
Mã tài liệuELS-LV-001
Tiêu đềTiêu chuẩn kỹ thuật điện hạ thế nhà máy sản xuất
Phiên bản1.0
Ngày ban hành____/____/________
Đơn vị soạn thảoPhòng Kỹ thuật / Bộ phận Điện
Phê duyệt bởi 
Tình trạng☐ Dự thảo   ☐ Hiệu lực   ☐ Đã lỗi thời
Phạm vi áp dụngHệ thống điện hạ thế 220V/380V toàn nhà máy

1. MỤC ĐÍCH VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

1.1 Mục đích

Tài liệu này quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật điện hạ thế áp dụng cho hệ thống điện tại nhà máy sản xuất, nhằm đảm bảo:

  • An toàn điện cho người và thiết bị trong toàn nhà máy.
  • Độ tin cậy và liên tục cung cấp điện cho các dây chuyền sản xuất.
  • Tuân thủ tiêu chuẩn quốc gia TCVN và tiêu chuẩn quốc tế IEC.
  • Cơ sở thống nhất cho thiết kế, lắp đặt, kiểm tra và bảo trì hệ thống điện.

1.2 Phạm vi áp dụng

Hạng mụcMô tảTiêu chuẩn tham chiếu
Hệ thống cấp điệnTrạm biến áp, tủ phân phối chính (MSB), cáp điện lựcTCVN 7447, IEC 60364
Tủ điều khiểnMCC, PLC panel, Control panel dây chuyền sản xuấtIEC 61439, TCVN 6592
Thiết bị đóng cắtCB, MCB, MCCB, ACB, contactor, relay bảo vệIEC 60947, TCVN 6484
Hệ thống nối đấtNối đất bảo vệ (PE), nối đất làm việc, chống sétTCVN 9385, IEC 60364-5-54
Chiếu sángChiếu sáng sản xuất, chiếu sáng khẩn cấp, chiếu sáng ngoài trờiTCVN 7114, EN 12464
UPS & dự phòngBộ lưu điện UPS, máy phát điện dự phòng (genset)IEC 62040

2. TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU

Tiêu chuẩnTên tiêu chuẩnNội dung áp dụng
TCVN 7447:2010Hệ thống lắp đặt điện hạ thếThiết kế, lắp đặt toàn bộ hệ thống điện
TCVN 9385:2012Chống sét cho công trình xây dựngHệ thống chống sét và nối đất
TCVN 6484:2013Cầu dao tự động (MCCB, MCB)Lựa chọn và lắp đặt thiết bị đóng cắt
TCVN 7114:2008Chiếu sáng nơi làm việcTiêu chuẩn độ rọi và chất lượng ánh sáng
IEC 60364Low-voltage electrical installationsTiêu chuẩn quốc tế hệ thống điện hạ thế
IEC 60947Low-voltage switchgear and controlgearThiết bị đóng cắt và điều khiển hạ thế
IEC 61439Low-voltage switchgear and controlgear assembliesTủ điện phân phối và điều khiển
IEC 60529Degrees of protection — IP CodeCấp bảo vệ vỏ hộp thiết bị (IP rating)
NEC / NFPA 70National Electrical CodeTham chiếu cho dự án có yêu cầu tiêu chuẩn Mỹ

3. THÔNG SỐ HỆ THỐNG ĐIỆN

3.1 Thông số điện lưới đầu vào

Thông sốGiá trị danh địnhDải cho phépĐơn vị / Ghi chú
Điện áp pha-pha (3 pha)380360 ÷ 400V (±5% theo EVN)
Điện áp pha-trung tính220209 ÷ 231V (±5% theo EVN)
Tần số5049,5 ÷ 50,5Hz (±1%)
Hệ thống dây3 pha 4 dây + PE (TN-S / TN-C-S)Ưu tiên TN-S cho nhà máy mới
Hệ số công suất tối thiểu≥ 0,900,90 ÷ 1,0cosφ — bù tụ nếu thấp hơn
Độ méo dạng sóng (THDv)≤ 5%< 5%Theo IEC 61000-2-4
Dòng ngắn mạch (Icc)Xác định theo tính toán từng dự ánkA — dùng để chọn thiết bị đóng cắt

📌 Lưu ý: Kiểm tra điện áp và tần số thực tế tại điểm đấu nối EVN trước khi thiết kế. Nếu độ biến động vượt ±5%, cần lắp thêm bộ ổn áp (AVR) hoặc UPS.

3.2 Phân cấp hệ thống phân phối điện

CấpTên thiết bịĐiện ápChức năngYêu cầu bảo vệ
Cấp 1Trạm biến áp (MBA)22kV / 0,4kVHạ áp từ lưới trung thếMCCB tổng + rơle bảo vệ so lệch
Cấp 2Tủ phân phối chính (MSB)380/220VPhân phối đến từng khu vực nhà máyACB/MCCB + đồng hồ đo lường
Cấp 3Tủ phân phối phụ (DB/SSB)380/220VCấp điện cho tủ MCC/panel thiết bịMCCB + RCBO (≤30mA) nơi ẩm
Cấp 4Tủ MCC / Control Panel380/220VĐiều khiển động cơ, dây chuyền SXMCB + overload relay + RCBO

4. TIÊU CHUẨN THIẾT BỊ ĐIỆN

4.1 Cáp và dây dẫn

Hạng mụcLoại cáp yêu cầuTiết diện tối thiểuCấp cách điệnGhi chú
Cáp lực trục chính (MSB→DB)CXV/DSTA (ngầm) / CXV (nổi)≥ 70 mm²0,6/1kVXLPE, giáp thép nếu ngầm
Cáp nhánh đến tủ phụCXV hoặc CVV≥ 16 mm²0,6/1kVTrong máng cáp, ghi nhãn đầu/cuối
Cáp điều khiểnCVV hoặc CVVS (có màn chắn)≥ 1,5 mm²300/500VBọc màn chắn nếu gần cáp lực
Dây trong tủ điệnDây đơn PVC, nhiều sợi (Cu)≥ 1,5 mm² (điều khiển); ≥ 2,5 mm² (tải)300/500VMàu dây: L1=Nâu, L2=Đen, L3=Xám, N=Xanh dương, PE=Xanh lá/vàng
Cáp nối đất (PE)Dây đồng trần hoặc CV xanh lá/vàng≥ 16 mm² (tủ chính); ≥ 6 mm² (tủ phụ)Theo IEC 60364-5-54

4.2 Thiết bị đóng cắt và bảo vệ

Thiết bịKý hiệuDòng cắt ngắn mạchCấp IP tối thiểuTiêu chuẩn
Air Circuit BreakerACB≥ 50 kA (tủ chính)IP31IEC 60947-2
Moulded Case CBMCCB≥ 25 kA (tủ phụ)IP31IEC 60947-2
Miniature Circuit BreakerMCB≥ 6 kAIP20IEC 60898
Residual Current + CBRCBO≥ 6 kAIP20IEC 61009 — bắt buộc khu vực ẩm
ContactorK / KMIP20IEC 60947-4
Overload RelayOLR / FIP20IEC 60947-4 — bắt buộc cho motor
Surge Protection DeviceSPD / LAIP20IEC 61643 — tại MSB và DB quan trọng

📌 Lưu ý: Tất cả thiết bị đóng cắt phải có tem nhãn rõ ràng: mã thiết bị, dòng điện định mức, mạch phụ tải phục vụ. Tuyệt đối không dùng thiết bị không rõ nguồn gốc xuất xứ.

4.3 Tủ điện (Switchboard / Control Panel)

Yêu cầuGiá trị / Tiêu chíGhi chú
Vật liệu vỏ tủThép tấm dày ≥ 1,5 mm (tủ ngoài trời ≥ 2 mm)Sơn tĩnh điện RAL 7035 (xám nhạt) hoặc theo thiết kế
Cấp bảo vệ (IP) trong nhàIP41 (tối thiểu)IP54 cho khu vực có bụi/ẩm; IP65 cho ngoài trời
Cấp chịu va đập (IK)IK08 trở lênTheo IEC 62262
Nhiệt độ vận hành0°C ÷ +55°CLắp quạt tản nhiệt nếu tủ đặt nơi nóng
Thanh cái đồng (busbar)Đồng mạ thiếc, dòng thiết kế không vượt 75% ImaxSơn pha màu: L1=Nâu, L2=Đen, L3=Xám, N=Xanh dương
Khoảng cách lối đi bảo trì≥ 800 mm (phía trước tủ)Theo TCVN 7447-1 và quy định PCCC
Nhãn thiết bịIn laser hoặc dán nhãn bền, tiếng Việt + mã thiết bịNhãn sơ đồ đơn tuyến dán trong cửa tủ

5. HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT

Hạng mụcGiá trị yêu cầuTiêu chuẩn / Ghi chú
Điện trở nối đất bảo vệ (PE)≤ 4 ΩTCVN 7447-5-54; Đo kiểm định hàng năm
Điện trở nối đất chống sét≤ 10 ΩTCVN 9385; Đo kiểm định trước mùa mưa
Điện trở nối đất thiết bị CNTT≤ 1 ΩCho server, PLC, DCS; nối đất riêng nếu cần
Thanh đẳng thế (MEB)Đồng 25×3 mm, đấu nối tất cả PE của tủ điệnTheo IEC 60364-4-41 và TCVN 7447
Cọc nối đấtThép mạ đồng Ø16mm, dài ≥ 2,4m; số lượng tính toánĐặt cách nhau ≥ 2× chiều dài cọc
Dây đẳng thế bổ sung≥ 6 mm² Cu — nối tất cả vỏ kim loạiĐường ống, máy móc, kết cấu thép nhà xưởng
Kim thu sétKim ESE hoặc kim Franklin — theo TCVN 9385Vùng bảo vệ tính theo phương pháp cầu lăn hoặc góc bảo vệ

6. TIÊU CHUẨN CHIẾU SÁNG

Khu vựcĐộ rọi Em (lux)CRI RaUGR tối đaGhi chú
Dây chuyền sản xuất chính≥ 500≥ 80≤ 22EN 12464-1 khu SX chính xác: ≥ 750 lux
Khu vực QC / kiểm tra chất lượng≥ 750≥ 90≤ 19Ánh sáng trắng trung tính (4000K)
Kho hàng, khu vực đóng gói≥ 300≥ 80≤ 25
Hành lang, lối đi trong nhà máy≥ 150≥ 60≤ 28Đủ để di chuyển an toàn
Phòng điều khiển, phòng kỹ thuật≥ 500≥ 80≤ 19Tránh phản chiếu trên màn hình
Chiếu sáng khẩn cấp / thoát hiểm≥ 10Duy trì ≥ 1 giờ khi mất điện lưới; IEC 60598-2-22
Sân ngoài trời, bãi xe≥ 50≥ 60Đèn LED chống thấm IP65

7. YÊU CẦU AN TOÀN ĐIỆN

Hạng mụcYêu cầuGhi chú
Biển cảnh báo điện nguy hiểmDán tại tất cả tủ điện và thiết bị >50VTheo TCVN 4114; biển sơn màu vàng/đen
Khóa liên động (Lockout/Tagout)Bắt buộc trước khi bảo trì thiết bị điệnTheo OSHA 29 CFR 1910.147 hoặc tương đương
Chống dòng rò (RCCB/RCBO)≤ 30mA — khu vực ẩm, ngoài trời, tay cầm≤ 300mA — bảo vệ chống cháy tại DB chính
Kiểm tra điện trở cách điện≥ 1 MΩ (đường cáp mới lắp)Đo bằng Megger 500V DC trước khi đóng điện
Khoảng cách an toàn≥ 1,0 m từ thiết bị mang điện >1kVTheo QCVN 01:2020/BCT
Dụng cụ bảo hộ cá nhân (PPE)Găng tay cách điện, giày cách điện, kính bảo hộBắt buộc khi làm việc với điện hạ thế
Tủ sơ cứu điện giậtĐặt gần khu vực tủ điện MSBKiểm tra vật tư tủ sơ cứu mỗi 6 tháng

8. QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ BÀN GIAO

8.1 Checklist kiểm tra trước khi đóng điện

STTHạng mục kiểm traKết quả đo / kiểmYêu cầu / Tiêu chuẩnĐạt/Không
1Kiểm tra sơ đồ đấu nối khớp với bản vẽ hoàn công100% khớp bản vẽ
2Đo điện trở cách điện từng tuyến cáp (Megger 500VDC)______ MΩ≥ 1 MΩ
3Đo điện trở nối đất bảo vệ (PE)______ Ω≤ 4 Ω
4Đo điện trở nối đất chống sét______ Ω≤ 10 Ω
5Kiểm tra màu dây, nhãn thiết bị, nhãn cápĐúng quy ước màu sắc
6Kiểm tra siết chặt đầu cốt cáp, đấu nối thanh cáiKhông lỏng, không phát nhiệt
7Đo dòng điện không tải khi đóng điện lần đầu______ A≤ Inoload thiết kế
8Đo điện áp 3 pha tại thanh cái MSB______ V380V ±5%
9Kiểm tra độ đối xứng dòng điện 3 pha______ %Mất cân bằng ≤ 5%
10Test chức năng RCCB/RCBO (nút TEST)Cắt tức thì
11Test chức năng đèn chiếu sáng khẩn cấp______ giờDuy trì ≥ 1 giờ
12Đo độ rọi chiếu sáng tại các khu vực chính______ luxTheo Mục 6

8.2 Ký xác nhận bàn giao

Đơn vị thi côngĐơn vị giám sátĐại diện Nhà máy
Họ tên: ___________________ Chức vụ: __________________ Ngày ký: __________________ (Ký, đóng dấu)Họ tên: ___________________ Chức vụ: __________________ Ngày ký: __________________ (Ký, đóng dấu)Họ tên: ___________________ Chức vụ: __________________ Ngày ký: __________________ (Ký, đóng dấu)

9. LỊCH SỬ THAY ĐỔI TÀI LIỆU

Phiên bảnNgàyNội dung thay đổiNgười thực hiệnNgười duyệt
1.0____/____/2026Ban hành lần đầu  
     
     

— Hết tài liệu ELS-LV-001 —

[contact-form-7 id=”f245613″ title=”Newsletter”]